Cài đặt chương trình
Thông số trình bày và quy cách thép dùng chung cho mọi lệnh. Lưu thành cấu hình đặt tên để đổi nhanh giữa các dự án, các tiêu chuẩn của từng chủ đầu tư.
Cài đặt — DVDCAIDAT
Cấu hình
- Ô Cấu hình: Mặc định và các cấu hình bạn tự đặt tên — tạo, đổi tên, xóa, khôi phục mặc định, xuất / nhập tệp (mang sang máy khác, chia sẻ trong nhóm).
- OK / Hủy / Áp dụng; tiêu đề hộp thoại báo Đã lưu / Chưa lưu.
- Cài đặt lưu trên máy (không theo bản vẽ). Cấu kiện đã vẽ không tự đổi — vẽ lại hoặc cập nhật để áp dụng cài đặt mới.
Các tab
| Tab | Thông số chính |
|---|---|
| Chung | Tỉ lệ (mặt cắt dọc / bản vẽ, mặt cắt ngang, mẫu hatch) · Chữ (chiều cao chữ, chữ kích thước, phông, hệ số rộng) · Ký hiệu (Φ theo cỡ thép <10 / =10 / >10, ký hiệu khoảng cách đai a / @ / s…) · Tag thép (chữ trên gạch ngang, ký hiệu đầu đường dẫn, tag thép rải 2 tầng, hiện chiều dài, kiểu kích thước, tự tránh đè khi vẽ) · Bảng màu thép theo đường kính · Lớp (tên 23 lớp: bê tông, thép chủ, đai, tag, kích thước, trục, đường rải, khung tên…) · Template · Ribbon (tab ngữ cảnh). |
| Chi tiết thép | Tiêu chuẩn (tiêu chuẩn uốn thép, mác thép mặc định, cấp độ bền bê tông, neo / nối theo TCVN 5574:2018, môi trường → lớp bảo vệ tối thiểu, chiều dài cây thép) · Cắt thép (đoạn cắt tối đa, chiều dài cắt ưu tiên, chiều dài min xét cắt, thép tối thiểu × d…) · Làm tròn (độ dài, khoảng rải, số lượng thép rải) · Bẻ thép (móc neo, góc + đoạn móc đai, đai C) · Bẻ cổ chai, nối ren · Thể hiện thép (đánh số hiệu theo cấu kiện, thống kê nhân tầng điển hình, BVBS theo mép ngoài, tự vẽ bóc tách thép, kiểu bản vẽ mặc định Shop / Thiết kế, bước bắt grip đầu thanh). |
| Thông số đặc thù | Nối thép (nối ren từ Φ, nối vùng kéo / vùng nén × d, khoảng cách tối thiểu hai mối nối) · Lớp bảo vệ thép chủ, thép đai · Neo thép (vùng kéo, vùng nén, khoan cấy, thép giá × d). |
| Dầm | Vùng nối dầm đơn / dầm liên tục / dầm công xôn, dầm biên · neo thép đầu dầm · vùng đai dầm (chiều dài vùng đai gối, rải đai trong gối, móc đai) · tự tạo vùng cắt thép dầm · Quy cách thể hiện (kích thước trong tên dầm, tên dầm ở mặt cắt, tên từng nhịp, xóa ký hiệu mặt cắt trùng, giật cấp, khoảng cách đai ở mặt cắt) · Gia cường dầm giao, gia cường cột cấy (đai gia cường, thép vai bò) · thép tách lớp. |
| Cột/Vách | Nối thép (nối so le, vẽ thép cột liền suốt, vùng nối × Hc, vị trí nối, cách mặt sàn, độ dài đoạn nối, đai dày suốt vùng nối chồng, neo khóa) · Neo thép (chân cột, thép chờ móng, neo chịu kéo / nén) · Nối chồng chịu kéo / nén · Khác (gộp đai giữa các mặt cắt, rải đai tầng trên cùng, tự tạo vùng cắt, cột kháng chấn DCH, đánh số đai, ghi kích thước sau khi cắt tự động, neo tầng mái, lớp bảo vệ, móc đai). |
| Móng | Thể hiện chi tiết thép biến thiên, mặt bằng đài cọc tách theo lớp thép, thép cạnh đài 2 thanh chữ U nối chồng, móc đai móng. |
| Sàn | Thép mũ sàn (× L), cho phép bẻ móc vào sàn, thép cấu tạo đỡ mũ (Φ, khoảng rải, tag), thép giá đại diện, kích thước thân thép, giật cấp, chiều dày sàn mặc định, chi tiết chân kê, vùng nối lớp dưới vượt mép ô, kèm bảng thống kê lưới thép hàn. |
| Cầu thang | Bóc tách thép xếp gọn, thép chờ vách (kiểu neo / khoan cấy), neo thép khi có dầm phụ sát bản thang, thể hiện thép dọc ở bản thang. |
| Thống kê | Tiêu đề bảng, kèm bảng tổng hợp bên phải (hoặc dạng AutoCAD Table), tách bảng khi cao quá (mm giấy), thống kê cột vách theo tầng, bê tông cốp pha, khối lượng riêng thép, đường liên kết thống kê. |
| Quy cách Shop | Gom các thông số cắt / nối của shop drawing từ các tab trên vào một chỗ: cây thép, cắt thép, nối chồng / nối ren, cổ chai, vùng nối dầm, nối cột so le, làm tròn — chỉnh theo spec từng dự án. Sửa ở đây hay ở tab gốc đều như nhau. |
Template — DVDTEMPLATE
Nạp vào bản vẽ đang mở: lớp (màu chuẩn: bê tông cyan, thép đỏ, đai cam, tag / kích thước xanh lá, đường rải tím…), kiểu chữ, kiểu kích thước (DVD_1-25…), block chuẩn. Dùng tệp template .dwg của công ty: Cài đặt › Chung › Template (đặt lại màu / nét lớp, ghi đè đối tượng trùng tên). Chạy lại trên bản vẽ cũ để đặt lại màu lớp.
Sao chép layer — DVDCOPYLAYER
Sao chép lớp (layer) từ một bản vẽ khác — dùng khi công ty có bộ lớp riêng.
Thư viện thép — DVDKHOTHEP
Mác thép, đường kính, đơn trọng. Thêm mác / đường kính riêng của dự án; dữ liệu dùng cho các ô chọn thép và bảng thống kê.
Tài khoản — DVDTAIKHOAN
Thông tin người dùng, máy, phiên bản, hạn bản quyền; mua / gia hạn, đăng nhập, đổi mật khẩu. Xem Bản quyền.
Trợ giúp
- DVDHUONGDAN: hướng dẫn trên máy (mở bằng trình duyệt, không cần mạng): bắt đầu nhanh, bản quyền, mọi lệnh có ô tìm. Phím F1 trong hộp thoại mở đúng mục của lệnh.
- DVDCOGIMOI: thay đổi của các phiên bản. DVDBANMOI: kiểm tra bản mới. DVDGIOITHIEU: phiên bản và danh sách lệnh.
- DVDDUANMAU: chạy dự án mẫu.