Cầu thang
Năm lệnh cầu thang, mỗi lệnh một hộp thông số có hình xem trước mặt cắt + mặt bằng và nút 3D.
| Loại | Lệnh |
|---|---|
| Cầu thang bộ 1 vế, 2 vế (chữ U, chữ L), 3 vế quanh lõi | DVDCAUTHANG |
| Cầu thang xoắn ốc (quanh cột giữa hoặc lỗ giữa) | DVDTHANGXOAN |
| Cầu thang chữ L có bậc rẻ quạt ở góc | DVDTHANGREQUAT |
| Cầu thang dầm limon (một vế) | DVDTHANGLIMON |
| Cầu thang bậc công xôn ngàm vào vách | DVDTHANGCX |
Cầu thang bộ — DVDCAUTHANG
Bản vẽ
- Mặt bằng 1 vế / 2 vế chữ U / 2 vế chữ L / 3 vế quanh lõi: bậc, chiếu nghỉ, lõi gạch chéo, cao độ, mũi tên hướng lên, thép trên mặt bằng với đường rải điều khiển số thanh.
- Mặt cắt dọc từng vế 1-1, 2-2, 3-3: chiếu tới / chiếu nghỉ có thép lớp trên + lớp dưới riêng và thép ngang (chấm), neo vào gối ngoài (dầm / vách / tự do). Bản thang có thép lớp trên / dưới chạy suốt; tại góc gãy thép đi qua và neo sang đoạn kia. Thép bậc từng bậc. Chiếu nghỉ giữa chỉ đếm một lần.
- Thép ngang / phân bố ghi thành danh sách bên phải; khung bóc tách dưới mỗi mặt cắt.
Thông số chính
- 1. Chung: số vế, Mặt bằng thang 2 vế (chữ U / chữ L — vế 2 rẽ vuông góc, chiếu nghỉ góc vuông), cao độ chân thang (gợi ý theo bảng tầng).
- Các vế khác nhau: ở mục 2. Vế thang bỏ chọn Các vế giống nhau, nhấp từng vế trên hình rồi nhập ở mục 7. Bản thang: Số bậc vế, Chiều dài ngang vế, Chiều cao vế (0 = theo thông số chung). Mặt cắt, mặt bằng, 3D, thép theo kích thước từng vế.
- Bản thang, chiếu nghỉ, chiếu đầu / cuối thang, gối (dầm, vách, tự do), thép riêng từng bản chiếu, dầm phụ dưới chiếu nghỉ (danh sách sửa ngay trong thẻ), thép phân bố lớp trên.
- Cài đặt › Cầu thang: thép chờ vách (neo / khoan cấy), neo thép vào dầm phụ sát bản thang, thể hiện thép dọc bản thang trên mặt bằng.
Cầu thang xoắn ốc — DVDTHANGXOAN
- Bản xoắn quanh cột giữa (bản ngàm vào cột) hoặc quanh lỗ giữa; mặt trên bản là mặt xoắn đều qua chân các cổ bậc.
- Bản vẽ: mặt bằng (bậc chia đều góc quay, đường đi, chiều quay), mặt khai triển theo đường đi, mặt cắt A-A hướng tâm.
- Thép dọc lớp dưới / trên chạy theo đường xoắn — mỗi bán kính một chiều dài, gom thành thép biến thiên (tag
L=min÷max, thống kê đúng tổng chiều dài); thép ngang hướng tâm hai lớp, thép bậc, thép mũi bậc. Nút 3D.
Cầu thang rẻ quạt — DVDTHANGREQUAT
- Vế 1 thẳng, góc rẽ 90° (trái / phải) chia đều 2…6 bậc rẻ quạt, vế 2 thẳng — bản liền một khối.
- Bản vẽ: mặt bằng, mặt khai triển theo đường đi, mặt cắt ngang vế, chi tiết thép góc rẻ quạt.
- Thép dọc liền vế 1 → cung quanh góc trong → vế 2 (thép biến thiên); thép hướng tâm góc, cung tăng cường góc ngoài, thép bậc. Nút 3D.
Cầu thang dầm limon — DVDTHANGLIMON
- Bản thang mỏng nhịp ngang giữa hai dầm limon (hoặc limon + tường), limon gối dầm chiếu nghỉ hai đầu.
- Bản vẽ: mặt bằng, mặt cắt dọc vế, chi tiết dầm limon (thép trên / dưới neo vào dầm gối, đai có đường rải), mặt cắt ngang vế phóng to theo Tỉ lệ mặt cắt 2-2.
- Thép limon thống kê × số limon. Chưa có thép bậc (bậc xây / đổ theo kiến trúc).
Cầu thang bậc công xôn — DVDTHANGCX
- Bậc công xôn ngàm vào vách: mặt đứng dọc vách, mặt cắt vuông góc vách (thép trên xuyên vách bẻ xuống khi đổ liền khối, hoặc cắm thẳng khi khoan cấy; thép dưới; đai), mặt cắt ngang bậc (đai kín móc 135°).
- Hai mặt cắt phóng theo Tỉ lệ mặt cắt bậc (mặc định 1/10); chiều dài thép và số ghi vẫn đúng.
- Mỗi bậc là một cấu kiện: số cấu kiện của thép = số bậc × số cầu thang.
- Không có mặt bằng: sau khi vẽ, chọn / vẽ đường mép vách trên mặt bằng (hoặc DVDVITRI3D › CauThang) để thang hiện trong mô hình 3D.
Cầu thang trong mô hình 3D
Bấm Vẽ là thông số cầu thang được lưu vào bản vẽ. Chữ tiêu đề mặt bằng mang mốc vị trí: MOVE / ROTATE / COPY cả hình thì DVDMOHINH3D dựng đúng chỗ, đúng hướng, đúng cao độ chân thang.