Danh mục lệnh
Mọi lệnh của DVD Rebar, gom theo nhóm. Gõ tên lệnh ở dòng lệnh CAD, bấm nút trên ribbon, hoặc gõ vào ô Tìm lệnh trên ribbon (tên không dấu như ve dam, lệnh tắt như VD). Nhãn Bản quyền: cần bản quyền còn hiệu lực sau thời gian dùng thử; Miễn phí: luôn dùng được.
Dự án, thống kê, xuất bản, hệ thống
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDTAIKHOAN | Tài khoản Hướng dẫn → | Thông tin người dùng, máy, phiên bản | Miễn phí |
| DVDDANGXUAT | Đăng xuất Hướng dẫn → | Đăng xuất bản quyền khỏi máy tính này | Miễn phí |
| DVDCAIDAT | Cài đặt Hướng dẫn → | Cài đặt nhiều tab, cấu hình đặt tên | Miễn phí |
| DVDTEMPLATE | Load Template Hướng dẫn → | Nạp lớp, kiểu chữ, kiểu kích thước, block chuẩn | Miễn phí |
| DVDCOPYLAYER | Sao chép layer Hướng dẫn → | Sao chép lớp (layer) từ bản vẽ khác | Miễn phí |
| DVDTHONGKE tắt: TK | Thống kê thép Hướng dẫn → | Bảng thống kê cốt thép chi tiết (block, lưu số liệu từng dòng) | Bản quyền |
| DVDTKCK | Thống kê theo cấu kiện Hướng dẫn → | Tổng hợp khối lượng theo cấu kiện | Bản quyền |
| DVDTKBETONG | Bê tông, cốp pha Hướng dẫn → | Bảng khối lượng bê tông (đã trừ phần giao) và cốp pha (đã trừ tiếp giáp) theo cấu kiện, từ mô hình 3D toàn bản vẽ | Bản quyền |
| DVDTONGHOP | Tổng hợp thép Hướng dẫn → | Cộng dồn các bảng thống kê đã vẽ (kể cả bảng copy từ bản vẽ khác) theo đường kính, mác thép; TuThep: tính từ thép | Bản quyền |
| DVDXUATEXCEL | Xuất Excel Hướng dẫn → | Xuất thống kê ra .xlsx / .csv | Bản quyền |
| DVDBVBS | Xuất BVBS Hướng dẫn → | Xuất thép ra BVBS BF2D (.abs) cho máy cắt uốn: số hiệu, Φ, mác, số thanh, chiều dài, khối lượng, gối uốn, đoạn + góc uốn, móc đai | Bản quyền |
| DVDXUATETABS | Xuất ETABS Hướng dẫn → | Xuất mô hình 3D toàn bản vẽ ra ETABS (.e2k): tầng, lưới trục, cột, vách, dầm, sàn, tiết diện bê tông | Bản quyền |
| DVDXUATIFC | Xuất IFC Hướng dẫn → | Xuất mô hình 3D toàn bản vẽ ra IFC 2x3 (Revit, Tekla, BIM viewer): cấu kiện theo tầng, kèm cốt thép (tùy chọn) | Bản quyền |
| DVDETABS | Nhập ETABS Hướng dẫn → | Nhập mô hình ETABS .e2k: bảng tầng (+ điển hình), lưới trục, cột, dầm liên tục có gối / công xôn + vị trí 3D, ô sàn, vách — mỗi tầng một lớp | Miễn phí |
| DVDETABSTHEP | Nhập thép thiết kế ETABS Hướng dẫn → | Bảng thiết kế bê tông ETABS (Concrete Beam / Column Design Summary: Excel, CSV, văn bản) + tệp .e2k → thép chủ, mũ gối, tăng cường dưới, đai từng nhịp dầm (bao dầm giống nhau, tầng điển hình) và thép dọc cột từng tầng, điền vào danh sách dầm / bảng cột | Bản quyền |
| DVDLINKTK | Link thống kê Hướng dẫn → | Cập nhật lại bảng thống kê đã vẽ theo thép hiện tại | Miễn phí |
| DVDDANTRANG tắt: DT | Dàn trang Model Hướng dẫn → | Quét bản vẽ, xếp vào khung tên mẫu (liên tục / tối ưu) | Bản quyền |
| DVDKHUNGTEN | Dàn khung tên trống Hướng dẫn → | Dàn khung tên A0–A4 theo tỉ lệ | Miễn phí |
| DVDXUATPDF | Xuất PDF hàng loạt Hướng dẫn → | Xuất các khung tên trong Model ra PDF: mỗi khung một trang đúng khổ, đúng tỉ lệ; một tệp hoặc mỗi khung một tệp | Bản quyền |
| DVDXUATLAYOUT | Xuất Layout hàng loạt Hướng dẫn → | Mỗi khung tên trong Model thành một Layout tên theo số bản vẽ (KC-01…): khổ giấy theo khung, in 1:1, khung nhìn khóa đúng tỉ lệ khung | Bản quyền |
| DVDLUUCUU | Lưu bản sao cứu Hướng dẫn → | Khi lệnh Save báo 'cannot be saved to the specified format': lưu bản sao nguyên vẹn bản vẽ đang mở, báo đối tượng tọa độ hỏng | Miễn phí |
| DVDMOHINH3D tắt: M3D | Mô hình 3D Hướng dẫn → | Mô hình 3D mọi cấu kiện đã khai báo (sàn, dầm, cột, vách, móng, cầu thang, cấu kiện bất kỳ): lọc theo loại / cao độ, báo cáo cấu kiện chưa có vị trí, tạo khối 3D trong bản vẽ | Miễn phí |
| DVDCAUKIEN tắt: VCK | Cấu kiện bất kỳ Hướng dẫn → | Cấu kiện bê tông hình bất kỳ khai báo trên đối tượng bản vẽ: khối theo đường bao kín (có lỗ) hoặc quét tiết diện (chữ nhật / vẽ) theo tuyến thẳng + cung, hở / kín, dốc, lỗ mở — dầm cong, sàn tự do, vách cong, lõi thang máy; Ve / TietDien / NapLai / Xoa / Excel (xuất / nhập / mẫu bảng cấu kiện) | Bản quyền |
| DVDTHEPCK tắt: TCK | Thép cấu kiện bất kỳ Hướng dẫn → | Bảng bóc tách thép cấu kiện bất kỳ (dầm / vách theo tuyến kể cả cong, sàn / móng lưới theo đường bao, cột thép đứng + đai theo hình): mặt cắt, số hiệu, tag, thống kê; vẽ lại tại chỗ; TatCa | Bản quyền |
| DVDVITRI3D | Vị trí 3D Hướng dẫn → | Đặt vị trí mặt bằng (đường trục) cho dầm thẳng của danh sách dầm, vách lỗ mở, móng đơn (đường bao) / móng băng (trục) đã lưu chưa có vị trí — để dựng trong mô hình 3D; Truc: theo giao trục của lưới trục (1/A 4/A) | Miễn phí |
| DVDTRUNGTAM tắt: TTCK | Trung tâm cấu kiện Hướng dẫn → | Bảng mọi cấu kiện của bản vẽ: số lượng, tầng, vị trí theo lưới trục, số chỗ đã đặt, thép đã vẽ; lọc cấu kiện cần xử lý, phóng tới, mở bảng quản lý / đặt vị trí, xuất Excel | Miễn phí |
| DVDVESHOP | Vẽ shop hàng loạt Hướng dẫn → | Vẽ bản vẽ shop nhiều dầm, cột, móng cọc, móng đơn, móng băng một lần, không cần chọn điểm: tự xếp vào vùng trống bên phải bản vẽ (hoặc từ góc chọn), vẽ lại tại chỗ bản vẽ đã liên kết, đánh số hiệu + bảng thống kê phần vừa vẽ | Bản quyền |
| DVDVELAI | Vẽ lại tại chỗ Hướng dẫn → | Chọn đối tượng của bản vẽ dầm / cột / móng cọc đã liên kết (hoặc TatCa) — vẽ lại đúng chỗ theo số liệu mới trong bảng, đánh số hiệu | Bản quyền |
| DVDTANG | Tầng dự án Hướng dẫn → | Bảng tầng dùng chung (tên, cao độ, chiều cao, tầng điển hình): đồng bộ bảng cột, áp cho vách lỗ mở / vách lõi, lọc theo tầng trong mô hình 3D; tầng điển hình chép dầm / sàn của tầng mẫu lên các tầng giống; nhập nhanh 3900 3600x4 | Miễn phí |
| DVDQUETMB | Quét mặt bằng Hướng dẫn → | Một lần chọn mặt bằng: cột (theo cột mẫu), dầm "D1 (220x500)" + nét biên, đài cọc → bảng cột có vị trí, danh sách dầm theo tầng + vị trí 3D, bảng móng cọc; xem tóm tắt trước khi ghi | Miễn phí |
| DVDMAUCK | Mẫu cấu kiện Hướng dẫn → | Thư viện mẫu: cột, dầm, móng cọc, móng đơn, móng băng, cấu kiện bất kỳ (có sẵn + của bạn); thêm vào bản vẽ, xóa, xuất / nhập gói mẫu .dvdmau | Miễn phí |
| DVDLUOITRUC | Lưới trục Hướng dẫn → | Vẽ lưới trục định vị (khoảng cách, tên, góc, kích thước) hoặc lấy lưới có sẵn trong bản vẽ (Lay); vị trí theo giao trục 3/B; Xoa | Miễn phí |
| DVDAI | Trợ lý AI Hướng dẫn → | Trợ lý AI (Claude, ChatGPT, Gemini hoặc dịch vụ tương thích OpenAI — khóa API của bạn): hỏi đáp trên bản vẽ đang mở (cấu kiện, thép, kiểm tra lỗi), hướng dẫn lệnh; đính kèm PDF / ảnh mặt bằng, bảng thép dầm để điền sẵn danh sách dầm — thao tác ghi hỏi trước | Bản quyền |
| DVDAIVUNG | Vùng mặt bằng cho Trợ lý AI Hướng dẫn → | Khoanh một vùng mặt bằng (hai góc khung) cho Trợ lý AI / Claude Desktop: ảnh vùng + số liệu chính xác (chữ, đường bao, nét, kích thước, nhận dạng tự động cột / dầm / đài cọc) để AI lấy cấu kiện ghi bảng cột, danh sách dầm kèm vị trí | Miễn phí |
| DVDAIMCP | Kết nối MCP (Claude, Antigravity, Codex) Hướng dẫn → | Cổng MCP trên máy này (localhost, mã truy cập): Claude Code / Desktop, Google Antigravity, OpenAI Codex dùng công cụ của Trợ lý AI trên bản vẽ đang mở; lệnh / cấu hình để sao chép hoặc ghi vào cấu hình Antigravity / Codex, bật / tắt, tự bật khi mở AutoCAD | Bản quyền |
| DVDAIHOANTAC | Hoàn tác thay đổi của AI Hướng dẫn → | Hoàn tác thay đổi gần nhất của Trợ lý AI / ứng dụng qua cổng MCP: xóa bản vẽ AI đã vẽ, khôi phục bản vẽ cũ, trả bảng dầm / cột / móng về như trước | Miễn phí |
| DVDTIMLENH | Tìm lệnh Hướng dẫn → | Hộp tìm lệnh: gõ tên không dấu (ve dam, thep san, xuat pdf), lệnh tắt (VD) hoặc tên DVD…, ↑↓ chọn, Enter chạy; ô trống hiện lệnh gần đây — cũng là ô Tìm lệnh và nút Lệnh Gần Đây trên ribbon | Miễn phí |
| DVDKIEMTRA | Kiểm tra bản vẽ Hướng dẫn → | Kiểm tra cả bản vẽ: cấu kiện chưa có vị trí, lỗi hình học, chưa có thép / bảng thép, trùng tên khác thông số, thép ra ngoài bê tông, quy định cấu tạo TCVN 5574 — bảng Lỗi / Cảnh báo / Gợi ý, nhấp đúp để phóng tới | Miễn phí |
Thép
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDTAG | Tạo tag Hướng dẫn → | Tag số hiệu thép có mũi tên | Miễn phí |
| DVDVETHEP tắt: VT | Vẽ thép Hướng dẫn → | Thư viện 40 hình dạng thép (số hiệu, lớp thép, mô tả, tỉ lệ), vẽ tự do, chuyển Line/Polyline | Bản quyền |
| DVDTHEPTUDO | Thanh thép vẽ tự do Hướng dẫn → | Vẽ thanh theo điểm nhấp như PLINE (đoạn thẳng, cung): Φ, số lượng, chiều dài cắt, mã hình nhận dạng (không khớp: hình tự do), tag, số hiệu, thống kê; kéo grip thì chiều dài, tag, thống kê tự cập nhật | Bản quyền |
| DVDSUATHEP | Sửa thép Hướng dẫn → | Sửa kích thước từng đoạn thanh vẽ theo thư viện, sửa thông tin nhiều thanh cùng lúc | Bản quyền |
| DVDDOITHEP | Dời thép Hướng dẫn → | Triển khai 1 thanh / bóc tách nhiều thanh vào khung | Bản quyền |
| DVDSOHIEU | Cập nhật số hiệu Hướng dẫn → | Đánh số hiệu và làm mới tag | Miễn phí |
| DVDTHEPDIM | Thép theo Dim Hướng dẫn → | Số thanh thép rải tính theo đường kích thước có sẵn; kéo giãn Dim thì số thanh, tag tự đổi | Bản quyền |
| DVDTRANHDE | Tag tránh đè Hướng dẫn → | Dời tag đè đường kích thước, mép bê tông, chữ ra chỗ trống gần nhất | Bản quyền |
| DVDKIEUVE | Shop / Thiết kế Hướng dẫn → | Kiểu bản vẽ mặc định (vẽ shop / vẽ thiết kế), đổi cả các cấu kiện đã có | Miễn phí |
| DVDLINKTAG | Link thép - tag Hướng dẫn → | Liên kết lại tag với thép | Miễn phí |
| DVDGANCK | Gán cấu kiện Hướng dẫn → | Chọn tiêu đề / block tên cấu kiện (đọc tên, SL) rồi chọn thép | Miễn phí |
| DVDCAPNHAT | Cập nhật Hướng dẫn → | Cập nhật đường rải, bản triển khai, tag | Miễn phí |
| DVDCAPNHATTATCA | Cập nhật tất cả Hướng dẫn → | Một lần: đường rải, thép đã cắt, bản triển khai, tag; đánh số thanh còn thiếu số hiệu (giữ số đã có); dựng lại mọi bảng thống kê có liên kết | Miễn phí |
| DVDCATTHEP | Cắt theo vị trí Hướng dẫn → | Quét chọn thanh của mọi cấu kiện, tự nhận loại: thép cột / thép chủ đứng → đường cắt 2 điểm, nối vùng nén, so le; thép sàn → đường cắt; thép vòng kín → chọn mối nối; thép dầm → một vị trí cắt | Bản quyền |
| DVDCATTUDONG | Cắt tự động Hướng dẫn → | Cắt mọi loại thép (cả thép vòng kín) theo chiều dài ưu tiên, mối nối trong vùng cắt; thép cột hỏi so le, rải thêm đai | Bản quyền |
| DVDVUNGCAT | Vùng cắt Hướng dẫn → | Chọn sẵn ô sàn → vùng cắt sàn; không thì vẽ / chọn vùng cho phép cắt, nối thép | Bản quyền |
| DVDCHIATHEP | Chia theo cây Hướng dẫn → | Chia thanh dài hơn cây thép thành đoạn có nối chồng — thép dầm, cột hay sàn (thép sàn chia đều, giữ lớp / phương) | Bản quyền |
| DVDNOITHEP | Nối thép Hướng dẫn → | Nối hai thanh thép | Bản quyền |
Dầm
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDLAYDAM | Lấy dữ liệu dầm Hướng dẫn → | Quét bảng dầm của bản vẽ thiết kế (bảng bố trí thép, bảng mặt cắt dầm, bảng tiết diện; nhiều bảng, block, TCVN3 / VNI) thành tệp dữ liệu dầm, và / hoặc mặt bằng dầm (tên, nét biên, cột; nhãn từng nhịp, mặt bằng trong block) lấy nhịp, gối | Miễn phí |
| DVDQLDAM | Quản lý dầm Hướng dẫn → | Danh sách dầm, nhịp, thép | Miễn phí |
| DVDVEDAM tắt: VD | Vẽ dầm Hướng dẫn → | Mặt dọc + mặt cắt dầm | Bản quyền |
| DVDMATCAT | Mặt cắt Hướng dẫn → | Nhấp mặt dọc dầm → tạo mặt cắt tại đó (ký hiệu mặt cắt → dời / xóa); nhấp hoặc chọn sẵn ô sàn → mặt cắt sàn; DuongCat: qua mọi ô sàn | Bản quyền |
| DVDMCDAM tắt: MCD | Mặt cắt dầm Hướng dẫn → | Vẽ các mặt cắt dầm (cũng trong DVDMATCAT) | Bản quyền |
| DVDCHEPDAM | Chép dầm Hướng dẫn → | Chọn dầm đã vẽ (hoặc trong danh sách), đặt tên mới (D1 → D2), sửa thép trong hộp Vẽ thép dầm rồi vẽ — dầm mới vào danh sách dầm, dầm gốc giữ nguyên | Bản quyền |
| DVDDAMCONG | Dầm cong Hướng dẫn → | Dầm cong theo tim cung tròn / polyline trên mặt bằng: thép dọc, đai theo cung, xem 3D | Bản quyền |
Sàn
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDTAOSAN | Tạo sàn Hướng dẫn → | Mô hình sàn: sàn giật, lỗ mở, cột, dầm → chia ô sàn | Miễn phí |
| DVDBAOSAN | Đường bao sàn Hướng dẫn → | Đường bao kín mới từ line / polyline (giữ nét gốc) | Miễn phí |
| DVDVESAN tắt: VS | Vẽ sàn thủ công Hướng dẫn → | Vẽ sàn / lỗ mở / cột / dầm | Bản quyền |
| DVDXDSAN | Xác định sàn Hướng dẫn → | Gán dữ liệu sàn / lỗ mở / cột / dầm | Miễn phí |
| DVDKTSAN | Kiểm tra sàn Hướng dẫn → | Kiểm tra thiếu thép, chồng lấn | Miễn phí |
| DVDTHEPSAN tắt: TS | Vẽ thép sàn Hướng dẫn → | Hộp thoại Vẽ thép sàn (xem trước mặt cắt), chọn ô sàn hoặc vẽ tay 1 thanh | Bản quyền |
| DVDMCSAN tắt: MCS | Mặt cắt sàn Hướng dẫn → | Vẽ mặt cắt sàn (cũng trong DVDMATCAT) | Bản quyền |
| DVDBOCTACHSAN | Bóc tách thép sàn Hướng dẫn → | Bản bóc tách thép sàn theo lớp (trên T1 / dưới B1) tại điểm chọn | Bản quyền |
| DVDCHANKE | Thép chân kê Hướng dẫn → | Bố trí thép chân kê | Bản quyền |
| DVDCATSAN | Cắt thép sàn Hướng dẫn → | Cắt thép sàn theo đường cắt (cũng trong DVDCATTHEP) | Bản quyền |
| DVDVUNGCATSAN | Vùng cắt thép sàn Hướng dẫn → | Chọn ô sàn → vùng nối lớp trên 1/3 giữa nhịp, lớp dưới tại gối (cũng trong DVDVUNGCAT) | Miễn phí |
| DVDCHIASAN | Chia thép sàn Hướng dẫn → | Chia thép sàn theo cây (cũng trong DVDCHIATHEP) | Bản quyền |
| DVDLUOIHAN | Lưới thép hàn Hướng dẫn → | Bố trí tấm lưới thép hàn | Bản quyền |
| DVDTKLUOI | Thống kê lưới Hướng dẫn → | Bảng thống kê lưới thép hàn | Bản quyền |
| DVDGCLOMO | Gia cường lỗ mở Hướng dẫn → | Thép gia cường lỗ mở sàn | Bản quyền |
| DVDGCGOC | Gia cường góc Hướng dẫn → | Thép chéo góc sàn | Bản quyền |
| DVDGCTUONG | Gia cường dưới tường Hướng dẫn → | Thép tăng cường dưới tường | Bản quyền |
| DVDGCTUDONG | Tạo gia cường tự động Hướng dẫn → | Gia cường lớp trên 2 đầu nhịp, lớp dưới giữa nhịp (L/x) | Bản quyền |
| DVDGCCHUYEN | Chuyển đổi gia cường Hướng dẫn → | Chuyển thép sàn đã chọn thành thép gia cường, gắn lại tag | Bản quyền |
Cột/Vách
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDLAYCOT | Lấy dữ liệu cột Hướng dẫn → | Lấy kích thước cột từ mặt bằng | Miễn phí |
| DVDQLCOT | Quản lý cột Hướng dẫn → | Danh sách cột / vách, tầng, thép theo vùng, độ lệch, vẽ tất cả | Miễn phí |
| DVDVECOT tắt: VC | Vẽ thép cột Hướng dẫn → | Mặt đứng + mặt cắt cột | Bản quyền |
| DVDRAIDAI tắt: RD | Rải thép đai Hướng dẫn → | Chọn cột đã vẽ, sửa đai từng tầng và vẽ lại tại chỗ (Tay: rải đai vùng dày / thưa bằng tay) | Bản quyền |
| DVDCATCOT | Cắt thủ công thép cột Hướng dẫn → | Chọn thanh, hỏi cắt so le, đường cắt 2 điểm; đoạn nối giữa đường cắt (cũng trong DVDCATTHEP) | Bản quyền |
| DVDNOICOT | Nối thép cột Hướng dẫn → | Nối chồng thép cột tại cao độ | Bản quyền |
| DVDSOLECOT | Nối so le Hướng dẫn → | Nối so le 50% thép cột | Bản quyền |
| DVDGOPDOAN | Gộp đoạn thép đã cắt Hướng dẫn → | Chọn các đoạn của một thanh đã cắt / nối bằng bản cũ → một thanh gốc, số hiệu 3a, 3b…, mặt đứng ghi số gốc | Miễn phí |
| DVDLOMOVACH | Lỗ mở vách Hướng dẫn → | Vách + lỗ mở / cửa, dầm viền, thép biên theo tầng | Bản quyền |
| DVDVACHLOI tắt: VVL | Vách lõi Hướng dẫn → | Vách lõi thang máy / thang bộ (chữ L, U, hộp): thép dọc, thép đai, xem 3D | Bản quyền |
| DVDTUONGVAY | Vẽ tường vây Hướng dẫn → | Thép tường vây / barrette | Bản quyền |
Móng
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDMONGDON tắt: VMD | Móng đơn Hướng dẫn → | Mặt bằng, mặt cắt móng đơn | Bản quyền |
| DVDMONGBANG tắt: VMB | Móng băng Hướng dẫn → | Móng băng (dưới cột: mặt cắt dọc + thép chờ) | Bản quyền |
| DVDDAICOC | Đài cọc Hướng dẫn → | Đài cọc và thép đài theo hộp thông số (cũng trong DVDVEMONGCOC › Nhap) | Bản quyền |
| DVDBOTRICOC | Bố trí cọc Hướng dẫn → | Bố trí cọc theo lưới | Bản quyền |
| DVDGIANGMONG | Giằng móng Hướng dẫn → | Giằng móng giữa hai trục | Bản quyền |
| DVDTHEPMONG | Thép lưới móng Hướng dẫn → | Thép lưới đáy móng | Bản quyền |
| DVDTHEPCHO | Thép chờ cột Hướng dẫn → | Thép chờ cột trong móng | Bản quyền |
| DVDRAITHEP | Rải thép Hướng dẫn → | Rải thanh theo khoảng cách giữa hai điểm | Miễn phí |
| DVDNHOMTHEP | Nhóm thép Hướng dẫn → | Gom các thanh giống nhau thành một nhóm | Miễn phí |
| DVDHUYNHOM | Hủy nhóm Hướng dẫn → | Tách nhóm thép về các thanh riêng | Miễn phí |
| DVDLAYMONG | Lấy dữ liệu móng Hướng dẫn → | Quét mặt bằng: đài cọc, móng đơn, móng băng (vẽ rời / block), tên, bảng thống kê; gom loại, vị trí 3D | Miễn phí |
| DVDQLMONG | Quản lý móng Hướng dẫn → | Bảng móng cọc / móng đơn / móng băng: kích thước, chiều cao, lót, thép; vẽ | Miễn phí |
| DVDLAYCOC | Lấy dữ liệu cọc (chỉ đài cọc) Hướng dẫn → | Quét đường bao đài, cọc, tên móng từ mặt bằng; chọn cọc mẫu theo layer | Miễn phí |
| DVDQLCOC | Quản lý móng cọc Hướng dẫn → | Bảng móng cọc: chiều cao, bê tông lót, thép lớp trên/dưới, đai vòng; vẽ | Miễn phí |
| DVDVEMONGCOC tắt: VMC | Vẽ móng cọc Hướng dẫn → | Mặt bằng + mặt cắt móng từ bảng, có liên kết; Nhap: đài mới theo hộp thông số (như DVDDAICOC) | Bản quyền |
| DVDCAPNHATMONG | Cập nhật móng Hướng dẫn → | Vẽ lại tại chỗ móng đã liên kết theo bảng | Bản quyền |
| DVDCATVONG | Cắt thép vòng Hướng dẫn → | Cắt thép vòng kín có nối chồng: thủ công (DVDCATVONGTC, cũng trong DVDCATTHEP) / tự động (DVDCATVONGTD, cũng trong DVDCATTUDONG) | Bản quyền |
Cầu thang
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDCAUTHANG tắt: VCT | Vẽ thép cầu thang Hướng dẫn → | Mặt bằng 1/2 (chữ U, chữ L)/3 vế, mặt cắt từng vế (thép chiếu nghỉ, góc gãy, thép bậc), bóc tách | Bản quyền |
| DVDTHANGXOAN | Cầu thang xoắn ốc Hướng dẫn → | Bản xoắn quanh cột giữa / lỗ giữa: mặt bằng, mặt cắt khai triển, mặt cắt ngang, thép dọc biến thiên theo bán kính, thép bậc, 3D | Bản quyền |
| DVDTHANGREQUAT | Cầu thang rẻ quạt Hướng dẫn → | Chữ L có bậc rẻ quạt ở góc, bản liền: mặt bằng, mặt khai triển, mặt cắt, mặt bằng thép góc; thép dọc liền qua góc (biến thiên), 3D | Bản quyền |
| DVDTHANGLIMON | Cầu thang dầm limon Hướng dẫn → | Một vế: bản nhịp ngang giữa limon, limon gối dầm chiếu nghỉ — mặt bằng, mặt cắt dọc / ngang, chi tiết limon, 3D | Bản quyền |
| DVDTHANGCX | Cầu thang bậc công xôn Hướng dẫn → | Bậc công xôn ngàm vào vách: mặt đứng dọc vách, mặt cắt bậc (thép trên neo vào vách, thép dưới, đai), 3D | Bản quyền |
Kho thép, phối thép
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDKHOTHEP | Thư viện thép Hướng dẫn → | Mác thép, đường kính, đơn trọng | Miễn phí |
| DVDPHOITHEP | Phối thép tối ưu Hướng dẫn → | Phối cắt từ cây 11.7m + thép vụn kho, ít hao hụt | Bản quyền |
Trợ giúp
| Lệnh | Chức năng | Mô tả | Sử dụng |
|---|---|---|---|
| DVDGIOITHIEU | Giới thiệu Hướng dẫn → | Phiên bản và danh sách lệnh | Miễn phí |
| DVDHUONGDAN | Hướng dẫn Hướng dẫn → | Hướng dẫn sử dụng (mở trong trình duyệt): bắt đầu nhanh, bản quyền, mọi lệnh; phím F1 trong hộp thoại mở đúng mục của lệnh | Miễn phí |
| DVDCOGIMOI | Có gì mới Hướng dẫn → | Thay đổi của phiên bản này và các phiên bản trước (tự hiện một lần sau khi cài bản mới) | Miễn phí |
| DVDDUANMAU | Dự án mẫu Hướng dẫn → | Trọn quy trình trên mô hình ETABS mẫu trong bản vẽ mới: nhập mô hình, thép thiết kế, shop dầm / cột / móng / cầu thang, bảng thống kê, BVBS; tệp mẫu + hướng dẫn trong Tài liệu\DVD Rebar\Dự án mẫu | Miễn phí |
| DVDBANMOI | Kiểm tra bản mới Hướng dẫn → | Kiểm tra phiên bản mới, mở trang tải về (tự kiểm tra ngầm mỗi ngày một lần khi mở CAD) | Miễn phí |